Nghĩa của từ "blood will out" trong tiếng Việt

"blood will out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

blood will out

US /blʌd wɪl aʊt/
UK /blʌd wɪl aʊt/
"blood will out" picture

Thành ngữ

con nhà tông không giống lông cũng giống cánh, bản chất sẽ lộ ra

a person's true character or background will eventually be revealed, especially if they have noble or wicked ancestors

Ví dụ:
He tried to hide his humble origins, but blood will out in his natural grace.
Anh ấy đã cố gắng che giấu nguồn gốc khiêm tốn của mình, nhưng bản chất dòng máu sẽ lộ ra qua vẻ duyên dáng tự nhiên của anh ấy.
Even though he was raised in a different environment, his father's temper showed that blood will out.
Mặc dù lớn lên trong một môi trường khác, tính khí của cha anh ấy đã cho thấy con nhà tông không giống lông cũng giống cánh.